Meaning of bỏ cuộc | Babel Free
/[ʔɓɔ˧˩ kuək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.
- bỏ dở, không theo đuổi đến cùng (việc cùng làm với nhiều người).
Từ tương đương
English
give up
Ví dụ
“Trước vòng thi cuối cùng, hai thí sinh đã bỏ cuộc.”
Just before the final round, two participants had decided to call it quits.
“Đến chậm, coi như bỏ cuộc.”
“Thua cũng không bỏ cuộc.”
“Thấy khó thì bỏ cuộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.