HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bệnh viện dã chiến | Babel Free

Noun CEFR C2
/[ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ viən˧˨ʔ zaː˦ˀ˥ t͡ɕiən˧˦]/

Định nghĩa

Một đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.

Từ tương đương

English field hospital

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bệnh viện dã chiến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course