HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bến mê | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓen˧˥ me˧˧/

Định nghĩa

Chữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.

Ví dụ

“Nghĩ thân phù thế mà đau. Bọt trong bể khổ vào đầu bến mê.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bến mê used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course