HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bên Tàu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓen˧˦ taw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.
  2. Cảng nhỏ.

Từ tương đương

English Depot Pier Wharf

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bên Tàu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course