Meaning of Bẻ quế | Babel Free
/ɓɛ̰˧˩˧ kwe˧˥/Định nghĩa
- Từ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.
- Xem Cung quế xuyên dương
- Phạm Tải Ngọc Hoa.
- Những mong bẻ quế nên danh.
- Mà đền công dưỡng sinh thành hai thân. Sơ kính tân trang.
- Lăm le giật giải thanh vân.
- Trèo trăng bẻ quế gọi xuân mở đường.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.