HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bất đắc dĩ | Babel Free

Adverb CEFR C1
/[ʔɓət̚˧˦ ʔɗak̚˧˦ zi˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Không có sự lựa chọn khác.
  2. (Xem từ nguyên 1) Không thể đừng được.

Ví dụ

“Bất đắc dĩ thì tao mới phải làm vậy.”

Desperate times call for desperate measures, dude.

“Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Nguyên Hồng)”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bất đắc dĩ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course