Meaning of bảo hiểm bắt buộc | Babel Free
/ɓa̰ːw˧˩˧ hiə̰m˧˩˧ ɓat˧˥ ɓuək˨˩/Định nghĩa
Hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.
Ví dụ
“Đóng bảo hiểm bắt buộc.”
“Bảo hiểm bắt buộc ô tô, xe máy.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.