Meaning of Bảo Bình | Babel Free
/[ʔɓaːw˧˩ ʔɓïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.
- Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Cung chiêm tinh thứ mười một trong Hoàng Đạo, bắt nguồn từ chòm sao Bảo Bình.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.