HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Bảo Đài | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓa̰ːw˧˩˧ ɗa̤ːj˨˩/

Định nghĩa

  1. Vùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.
  2. Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Bảo Đài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course