Meaning of bảng nhãn | Babel Free
/[ʔɓaːŋ˧˩ ɲaːn˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người làm mối trong việc hôn nhân.
- Học vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.
Ví dụ
“Tài bảng nhãn thám hoa lỡ ra cũng hỏng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.