Meaning of bảng danh dự | Babel Free
/ɓa̰ːŋ˧˩˧ zajŋ˧˧ zɨ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Danh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
Ví dụ
“Anh ấy rất mừng vì thấy tên mình trên bảng danh dự.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.