Meaning of bạch nhật | Babel Free
/ɓa̰ʔjk˨˩ ɲə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
- Cây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.
- Khoảng thời gian trời đã sáng rõ.
Ví dụ
“Sáng bạch nhật mà nó chưa dậy.”
“Trồng và chăm sóc cây bách nhật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.