HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bạc hà | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaːk̚˧˨ʔ haː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.
  2. Huyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảy qua. Trước 1975, thuộc tỉnh Lào Cai, thuộc tỉnh Hoàng Liên Sơn (1975–91); năm 1979, nhập với Xi Mạ Cai, từ 20 tháng 7 năm 1991 trở lại tỉnh Lào Cai, gồm 1 thị trấn (Bắc Hà) huyện lị, 33 xã.
  3. Một phường thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
  4. Một thị trấn thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
  5. Xem Đàng Ngoài

Từ tương đương

English mint

Ví dụ

“Lọ dầu bạc hà.”
“Kẹo bạc hà.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bạc hà used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course