Meaning of bước tiến | Babel Free
/ɓɨək˧˥ tiən˧˥/Định nghĩa
- Thế tiến công, tiến lên phía trước.
- Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn.
Ví dụ
“Không chặn được bước tiến của đối phương.”
“Phong trào có những bước tiến rõ rệt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.