HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bước tiến | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓɨək˧˥ tiən˧˥/

Định nghĩa

  1. Thế tiến công, tiến lên phía trước.
  2. Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn.

Ví dụ

“Không chặn được bước tiến của đối phương.”
“Phong trào có những bước tiến rõ rệt.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bước tiến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course