HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bún đậu mắm tôm | Babel Free

Noun CEFR C2
/[ʔɓun˧˦ ʔɗəw˧˨ʔ mam˧˦ tom˧˧]/

Định nghĩa

Một món ăn từ miền Bắc Việt Nam gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.

Ví dụ

“[…]trưa đến, từ 10 giờ 30 phút đến gần 14 giờ, các gánh bún đậu mắm tôm, đều nườm nượp khách.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bún đậu mắm tôm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course