Meaning of bóc lột | Babel Free
/[ʔɓawk͡p̚˧˦ lot̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.
-
Ăn lãi quá đáng; lợi dụng quá đáng. colloquial
Ví dụ
“bóc lột lao động”
the exploitation of labour
“Giai cấp bóc lột.”
“Chế độ người bóc lột người.”
“Bị bọn con buôn bóc lột.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.