Meaning of Bình Đào | Babel Free
/ɓï̤ŋ˨˩ ɗa̤ːw˨˩/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng Bình gồm các Thôn Trà Đóa, Vân Tiên và Phước Long.
- binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.
Ví dụ
“nạn binh đao”
“"Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.