bánh răng
Định nghĩa
- Cơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; mỗi phần (thường có hình tròn, nên gọi là bánh) có các múi hình răng khớp với các múi hình răng của phần kia; khi một phần chuyển động, các múi răng của phần này đẩy vào các múi răng của phần kia, khiến phần kia chuyển động theo.
- Vật hình đĩa có răng ăn khớp với một vật có răng khác để truyền chuyển động.
Từ tương đương
24 more languages
Bosanskilip
Catalàpinyó lliure
Dansktandhjul
Esperantopinjono
Galegoengrenaxe
Hrvatskilip
Portuguêspinhão
Русскийвтулочно-роликовыйзвёздочказубзубецзубчатое колесому́фта свобо́дного хо́даобго́нная му́фтацепно́е колесо́шестеренкашестерня
Српскиlip
Svenskadrev
Türkçediş
Українськашестірня
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free