Meaning of bánh rán | Babel Free
/[ʔɓajŋ̟˧˦ zaːn˧˦]/Định nghĩa
Một loại bánh của Việt Nam, vỏ mỏng bằng bột gạo nếp, bột gạo tẻ và có thể có thêm khoai tây xay nhuyễn, được rán vàng, bên trong có nhân đậu xanh (bánh rán ngọt) hoặc thịt lợn, miến, mục nhĩ, hành khô, hạt tiêu (bánh rán mặn).
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.