HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bánh rán | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓajŋ̟˧˦ zaːn˧˦]/

Định nghĩa

Một loại bánh của Việt Nam, vỏ mỏng bằng bột gạo nếp, bột gạo tẻ và có thể có thêm khoai tây xay nhuyễn, được rán vàng, bên trong có nhân đậu xanh (bánh rán ngọt) hoặc thịt lợn, miến, mục nhĩ, hành khô, hạt tiêu (bánh rán mặn).

Từ tương đương

English dorayaki Doughnut

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bánh rán used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course