Meaning of bán kính thủy lực | Babel Free
/ɓaːn˧˥ kïŋ˧˥ tʰwḭ˧˩˧ lɨ̰ʔk˨˩/Định nghĩa
Một cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của nước chia cho độ dài phần đáy và thành bên tiếp xúc với nước. Bán kính thủy lực càng lớn thì nước chảy càng thuận lợi.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.