Meaning of bách chiến bách thắng | Babel Free
/[ʔɓajk̟̚˧˦ t͡ɕiən˧˦ ʔɓajk̟̚˧˦ tʰaŋ˧˦]/Định nghĩa
"Fight a hundred battles, win all those hundred"; to win every fight; to be ever-victorious
Ví dụ
“Điều đáng nói, vị tướng này dường như là truyền nhân của Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn. Đây là vị tướng có nhiều nét tương đồng với Trần Quốc Tuấn, cả về tài năng chỉ huy quân sự, lẫn lòng trung thành với vua, với đất nước. Họ đều là những người bách chiến, bách thắng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.