Meaning of bạch diện thư sinh | Babel Free
/ɓa̰ʔjk˨˩ ziə̰ʔn˨˩ tʰɨ˧˧ sïŋ˧˧/Định nghĩa
- Học trò mặt trắng
- Người học trò chưa có kinh nghiệm. Khi xưa người thanh niên học sinh thường khiêm tốn tự nói về mình như thế.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.