Meaning of bày vẽ | Babel Free
/[ʔɓaj˨˩ vɛ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.
- Bày (nói khái quát)
Ví dụ
“Mẹ bày vẽ thì phải nghe !”
Listen up when I'm teaching you!
“Trời ơi ! Chú bày vẽ làm gì cho tốn tiền ? Anh em mình với nhau mà !”
Oh come on! Why did you have to go above and beyond and spend dough like that? We're buddies!
“Em muốn làm tiệc thân mật, ấm cúng chứ không muốn bày vẽ gì.”
I want to have a cozy and hearty party without splurging.
“không thích bày vẽ lôi thôi”
“bày vẽ cách làm ăn”
“bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.