Meaning of bàn luận | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ lwən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Trao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.
Ví dụ
“Chúng cháu có thể ngồi bàn luận hàng giờ không chán.”
We can sit and talk for many hours without being bored.
“đưa vấn đề ra bàn luận”
“bàn luận chuyện thời sự”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.