HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bàn cờ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaːn˨˩ ko˧˩]/

Định nghĩa

  1. Ông tổ của trời đất, vạn vật.
  2. Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
  3. Người có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.
  4. Hình kiểu bàn cờ, trong đó có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô.

Từ tương đương

English Chessboard Pangu

Ví dụ

“烝初𠁀混茫 渚支𡗶坦 𤤰盤古頭生𦋦 買𢬦氣陰氣陽”

Around the time of the primodial chaos, when heaven and earth were yet not separate, [this is when] the great Bàn Cổ (Pangu) was born and began to divide Yin [from] Yang.

“Bàn cờ làm bằng gỗ.”
“Vẽ bàn cờ trên đất.”
“Ruộng bàn cờ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bàn cờ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course