Meaning of bàn cờ | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ ko˧˩]/Định nghĩa
- Ông tổ của trời đất, vạn vật.
- Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
- Người có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.
- Hình kiểu bàn cờ, trong đó có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô.
Từ tương đương
Ví dụ
“烝初𠁀混茫 渚支𡗶坦 𤤰盤古頭生𦋦 買𢬦氣陰氣陽”
Around the time of the primodial chaos, when heaven and earth were yet not separate, [this is when] the great Bàn Cổ (Pangu) was born and began to divide Yin [from] Yang.
“Bàn cờ làm bằng gỗ.”
“Vẽ bàn cờ trên đất.”
“Ruộng bàn cờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.