Nghĩa của bàn cờ | Babel Free
[ʔɓaːn˨˩ ko˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
رقعة الشطرنج
Čeština
šachovnice
Dansk
skakbræt
Gaeilge
ficheall
हिन्दी
बिसात
Magyar
sakktábla
Italiano
scacchiera
Latina
scaccarium
Bahasa Melayu
papan catur
Malti
skakkiera
Nederlands
schaakbord
Română
eșichier
Slovenčina
šachovnica
Slovenščina
šahovnica
Svenska
schackbräde
ไทย
กระดานหมากรุก
Türkçe
satranç tahtası
中文
棋盤
繁體中文
棋盤
Ví dụ
“烝初𠁀混茫 渚支𡗶坦 𤤰盤古頭生𦋦 買𢬦氣陰氣陽”
Around the time of the primodial chaos, when heaven and earth were yet not separate, [this is when] the great Bàn Cổ (Pangu) was born and began to divide Yin [from] Yang.
“Bàn cờ làm bằng gỗ.”
“Vẽ bàn cờ trên đất.”
“Ruộng bàn cờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free