Meaning of anbumin | Babel Free
/aːn˧˧ ɓu˧˧ min˧˧/Định nghĩa
C₇₂H₁₁₂N₁₈O₂₂S. Nhóm những protein đơn giản trong tự nhiên, hình cầu. Dễ tan trong nước, dung dịch muối, axit và kiềm loãng. Bị đông tụ lại khi đun nóng. Khi thuỷ phân bởi enzim hay axit, tạo thành các alpha-aminoaxit. Thường có màu trắng hoặc vàng nhạt, giàu lưu huỳnh. Có trong sữa, lòng trắng trứng, trong hạt thực vật.
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.