Meaning of an tức hương | Babel Free
/[ʔaːn˧˧ tɨk̚˧˦ hɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Vị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.
Ví dụ
“Hương thơm của L’Interdit là sự kết tinh của cam bergamot, hoa hồng và thủy tiên, song các note hương lại được hòa quyện một cách cân bằng và hoàn hảo khi được xen thêm hổ phách, xạ hương và an tức hương...”
“Hòa an tức hương đã tán nhỏ, lọc. Khi dùng lấy nửa thìa cafe thuốc cho vào 1 cốc đổ nước sôi vào. Dùng xông và hít.”
“[…]họ An tức như: An tức hương (Styrax benjoin).”
“Mùa thu cũng là giai đoạn thu hoạch nhựa bồ đề (còn được gọi là cánh kiến trắng, an tức hương, Benzoin Siam) của người dân tộc Dao, Tày tại hai xã Nậm Tha và Chiềng Ken của huyện Văn Bàn (Lào Cai).”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.