Meaning of ấn tượng | Babel Free
/[ʔən˧˦ tɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.
- Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Impression
Ví dụ
“Gây ấn tượng tốt.”
“Để lại nhiều ấn tượng sâu sắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.