HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ấn tượng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔən˧˦ tɨəŋ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.
  2. Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.

Từ tương đương

English Impression

Ví dụ

“Gây ấn tượng tốt.”
“Để lại nhiều ấn tượng sâu sắc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ấn tượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course