Meaning of ẩn ức | Babel Free
/ə̰n˧˩˧ ɨk˧˥/Định nghĩa
- (Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.
- Nỗi ấm ức bị kìm nén lâu ngày, để lại dấu ấn sâu đậm trong tâm trí, có tác động nhất định đến tâm lí và phép ứng xử cá nhân.
Ví dụ
“Gợi nhớ biết bao ẩn ức về tuổi thơ.”
“Cuộc đời làm quan đầy ẩn ức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.