an ninh mạng
Định nghĩa
Một nhánh của lĩnh vực an toàn thông tin áp dụng cho hệ thống mạng lưới và hệ thống máy tính, bảo vệ an toàn cho máy tính, mạng, ứng dụng phần mềm, hệ thống quan trọng và dữ liệu khỏi các mối đe dọa kỹ thuật số tiềm ẩn.
Từ tương đương
24 more languages
العربيةأمن الحاسوب
Catalàciberseguretat
Ελληνικάκυβερνοασφάλεια
Gaeilgeslándáil ríomhaireachta
Íslenskatölvuöryggi
Italianocybersicurezza
ქართულიკიბერუსაფრთხოება
Қазақ тілікиберқауіпсіздік
Bahasa Melayukeselamatan siber
Русскийкибербезопа́сность
Kiswahiliusalama wa kimtandao
Türkçebilgisayar güvenliği
Українськакібербезпека
中文計算機安全
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free