Nghĩa của 遠東 | Babel Free
Định nghĩa
chữ Hán form of Viễn Đông: (dated) Far East (a geographical region of Asia, consisting of East Asia (Korea, Japan, China, the Russian Far East, etc.) and Southeast Asia, taken as a whole)
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free