Nghĩa của 進貢 | Babel Free
Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 10a 渃眞獵𢜝威,遣使𠓨進貢。 Nước Chân Lạp sợ uy, khiến sứ vào tiến cống. The country of Chenla was fearful of our power, [they] ordered an envoy to offer up tribute.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free