Meaning of ộp oạp | Babel Free
/o̰ʔp˨˩ wa̰ːʔp˨˩/Định nghĩa
- Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu.
- Từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.
Từ tương đương
English
ribbit
Ví dụ
“ếch nhái kêu ộp oạp”
“tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng”
“sóng vỗ ộp oạp vào bờ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.