Meaning of ổ đề kháng | Babel Free
/o̰˧˩˧ ɗe̤˨˩ xaːŋ˧˥/Định nghĩa
Điểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.
Ví dụ
“Tiêu diệt ổ đề kháng của địch.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.