Meaning of ọp ẹp | Babel Free
/[ʔɔp̚˧˨ʔ ʔɛp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận trở nên lỏng lẻo, không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ.
- Hỏng, sắp đổ.
Ví dụ
“Cái nhà của Tưởng đã ọp ẹp, sắp sụp đổ, Mỹ khuân đại bác sang làm cột, mỹ kim làm nền tảng cũng không sao chỗng đỡ cho nó đứng vững lại được nữa.”
Chiang [Kai-shek]'s house is tottering and about to collapse, the Americans bring there big guns to serve as pillars, dollars to serve as foundation, but are still unable to make it standing straight up again.
“bộ bàn ghế ọp ẹp”
“chiếc thuyền nan ọp ẹp”
“Cái nhà này ọp ẹp lắm rồi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.