Meaning of đuổi kịp | Babel Free
/ɗuə̰j˧˩˧ kḭʔp˨˩/Định nghĩa
- Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.
- Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn.
Ví dụ
“Đuổi kịp xe buýt”
“Người già đang học cách đuổi kịp xu hướng phát triển xã hội ngày nay.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.