Meaning of đoạn tính | Babel Free
Định nghĩa
- (ngôn ngữ học, âm vị học) Thuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong chuỗi lời nói, phân biệt với các yếu tố siêu đoạn tính.
- (ngôn ngữ học, ngữ pháp) Có tính chất kéo dài trong một khoảng thời gian, không xảy ra tức thời (thường dùng để mô tả vị từ hoặc sự tình); đối lập với điểm tính.
Ví dụ
“Nếu quan tâm hơn nữa đến những đơn vị đoạn tính (như nguyên âm, phụ âm), các đơn vị siêu đoạn tính (như trọng âm, nhịp điệu, ngữ điệu...) và kiểm tra đánh giá ngoại ngữ, thì chắc chắn rằng trong một thời gian không xa, chất lượng dạy - học ngoại ngữ của chúng ta sẽ có hiệu quả tốt hơn […]”
“Từ láy giống nhau hoàn toàn về các âm vị đoạn tính và khác nhau về âm vị siêu đoạn tính: mằn mặn, thăm thẳm, phơi phới, mơn mởn, ưng ửng...”
“Vị từ đoạn tính (durative verbs) biểu thị sự tình đoạn tính. Tuy nhiên, thuộc tính [±đoạn] là thuộc tính bổ sung trong việc xác định tính hữu đích.”
“Có một điều cần chú ý là, trong cách dùng này, vị từ biểu thị dự định theo sau thôi có thể là vị từ điểm tính (punctual) chứ không nhất thiết phải là vị từ đoạn tính (durative) như trường hợp đã nêu trên […]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.