Nghĩa của đoài | Babel Free
[ʔɗwaːj˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“Nom đoài rồi lại ngắm đông”
Looking to the west then to the east
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free