HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of điện trở | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiən˧˨ʔ t͡ɕəː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.
  2. Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở.

Từ tương đương

English resistor

Ví dụ

“Điện trở được xác định bởi công thức R = U/I.”
“Thiết bị điện trở trung bàn là.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See điện trở used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course