Meaning of điện trở | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ t͡ɕəː˧˩]/Định nghĩa
- Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.
- Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở.
Từ tương đương
English
resistor
Ví dụ
“Điện trở được xác định bởi công thức R = U/I.”
“Thiết bị điện trở trung bàn là.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.