HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of điện trở suất | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɗiə̰ʔn˨˩ ʨə̰ː˧˩˧ swət˧˥/

Định nghĩa

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m²

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See điện trở suất used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course