Meaning of điện trường | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ t͡ɕɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.
Từ tương đương
English
electric field
Ví dụ
“Ở đâu có điện tích thì ở đó có điện trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.