Meaning of điều tra viên | Babel Free
/ɗiə̤w˨˩ ʨaː˧˧ viən˧˧/Định nghĩa
Chức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.
Ví dụ
“Nhóm điều tra viên đang phỏng vấn đối tượng liên can vụ án.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.