HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đồng hồ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗəwŋ͡m˨˩ ho˨˩]/

Định nghĩa

  1. Một công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
  2. Sử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.

Từ tương đương

Ví dụ

“đồng hồ báo thức”

an alarm clock

“đồng hồ mặt trời”

a sundial

“đồng hồ nước”

a water meter

“đồng hồ cát”

an hourglass

“tranh Đông Hồ”

Đông Hồ painting

“Đồng hồ đeo tay.”
“Đồng hồ treo tường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đồng hồ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course