Meaning of đối chất | Babel Free
/ɗoj˧˥ ʨət˧˥/Định nghĩa
Hỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.
Ví dụ
“Cơ quan điều tra đang tiến hành đối chất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.