Nghĩa của đôi co | Babel Free
ɗoj˧˧ kɔ˧˧Định nghĩa
Cãi cọ qua lại.
Ví dụ
“Làm chi cho có sự đôi co (Nguyễn Bỉnh Khiêm)”
“Mồm loa, mép giải, mách lẻo đôi co. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free