Meaning of đối chiếu | Babel Free
/[ʔɗoj˧˦ t͡ɕiəw˧˦]/Định nghĩa
So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.
Ví dụ
“Đối chiếu bản dịch với nguyên tác.”
“Đối chiếu số liệu ở hai bản với nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.