Meaning of địa chất | Babel Free
/ɗḭʔə˨˩ ʨət˧˥/Định nghĩa
- Thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.
- địa chất học (nói tắt)
Ví dụ
“Lớp vỏ địa chất.”
“Ngành địa chất.”
“Cán bộ địa chất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.