Meaning of địa chí | Babel Free
/[ʔɗiə˧˨ʔ t͡ɕi˧˩]/Định nghĩa
- Sách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.
- Thuật ngữ quan trọng trong phong thủy và tử vi, liên quan đến việc xác định vị trí và tương quan của các yếu tố trong không gian; được sử dụng để đại diện cho 12 con giáp trong hệ thống ngày, tháng và năm sinh của mỗi người.
- Nơi ở ghi trên giấy tờ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Anh ghi cho tôi địa chỉ của anh ở Hà Nội.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.