HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đặt hàng | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗat̚˧˨ʔ haːŋ˨˩]/

Định nghĩa

Đưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.

Từ tương đương

English in demand order

Ví dụ

“sản xuất theo đơn đặt hàng”
“gửi hàng cho khách theo đơn đặt hàng”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đặt hàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course