Nghĩa của đầm phá | Babel Free
[ʔɗəm˨˩ faː˧˦]Ví dụ
“[…] địa hình vô cùng hiểm trở; đường thiên lí khoảng này là độc đạo, trên thì núi cao, dưới thì biển và đầm phá,[…]”
[…] the terrain is extremely rugged; this stretch of the long road is the only path, surrounded by high mountains on one side and sea, swamps, and lagoons on the other; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free